Cập nhật bảng giá dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vệ sinh

Cập nhật bảng giá dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vệ sinh

Phát hiện và khắc phục những sự cố TBVS sớm không chỉ giúp tăng tuổi thọ sản phẩm mà còn hạn chế những tốn kém tiềm ẩn bên trong như rò rỉ, trải nghiệm kém. Nhưng đôi khi những sự cố lại không nằm trong chính sách bảo hành khiến khách hàng thắc mắc, băn khoăn về những khoản chi phí. Vì vậy HITA sẽ gửi đến Quý khách bảng giá dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vệ sinh đối với trường hợp không được bảo hành

@mucluc

Bảng giá dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vệ sinh tận nhà

Phí thi công dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vệ sinh

STT Loại sản phẩm Vệ sinh, nước vào/ra yếu Chảy nước, rò điện, xả nặng tay Xả yếu, tháo lắp sản phẩm Thay pin sản phẩm Cài đặt chế độ sản phẩm Phí kiểm tra
1 Bồn cầu 200,000  200,000  400,000  150,000 
2 Chậu rửa 200,000  200,000  200,000 
3 Sen tắm, ròi rửa 200,000  200,000  200,000 
4 Thân sứ tiểu nam 200,000  200,000  400,000 
5 Cảm ứng, van xả tiểu nam 200,000  200,000  200,000  200,000 
6 Vòi tự động 200,000  200,000  200,000  200,000 
7 Nắp rửa cơ (Eco Washer) 200,000  200,000  200,000 
8 Nắp rửa điện tử (Washlet) 200,000  400,000  400,000  200,000  400,000 
9 Bồn cầu điện tử (Neorest) 400,000  400,000  700,000  200,000  400,000 
10 Bồn tắm thường 200,000  200,000  400,000 
11 Bồn tắm điện 400,000  200,000  400,000 
12 Máy sấy tay 200,000  200,000  200,000 

Phí vật tư phụ phát sinh (nếu có)

Ngoài ra, một số vật tư có thể phát sinh trong quá trình lắp đặt tùy vào cấu trúc công trình và nhu cầu của khách hàng:

STT Tên vật tư ĐVT Đơn giá
1 Nối thau 2 đầu ren ngoài Ø21 cái  15,000 
2 Nối inox 2 đầu ren ngoài Ø21 cái  15,000 
3 Nối ren ngoài Ø21 ren trong Ø21 cái  15,000 
4 Tắc kê đạn 8mm con  2,000 
5 Tắc kê sắt 8mm x 6cm con  1,200 
6 Bu long 8mm x 3cm con  2,000 
7 Bu long 10mm x 3cm con  2,500 
8 Dây cấp 60cm Inox dây  65,000 
9 Ống nhựa Bình Minh Ø34 mét  20,000 
10 Dây điện Cadivi CV1.5 mét  6,000 
11 Nẹp vuông 2cm cây  10,000 
12 Nẹp vuông 2.5cm cây  15,000 
13 Ổ cắm đa năng Panasonic WEGP1041SW-1/WEBP1041SW-P cái  189,000 
14 Đế nổi Nanoco cái  10,500 
15 Mặt che mưa chuẩn dùng ổ cắm Panasonic WEG8981/WBG8981-P cái  219,000 

Khách hàng sẽ được thông báo và tham khảo ý kiến trước khi đội ngũ lắp đặt HITA tiến hành thi công các vật tư thêm

Phí đi lại đối với khách hàng bên ngoài TP.HCM:

HITA sẽ tính thêm phí đi lại với những công trình ở các tỉnh bên ngoài TP.HCM theo biểu phí sau

Từ 25 → 50 km Từ 51 → 75 km Từ 76 → 100 km Trên 100 km
425,000  870,000 1,300,000  1,700,000 

Điều kiện áp dụng bảng phí dịch vụ sửa chữa thiết bị vệ sinh trên

+ Là thiết bị vệ sinh chính hãng được phân phối bởi HITA

+ Các sự cố khiến sản phẩm không được bảo hành như: lỗi sử dụng của người dùng, lỗi do nguồn nước, nguồn điện, tác động bên ngoài hoặc không tuân theo các tiêu chuẩn sử dụng được khuyến nghị

+ Lỗi do lắp đặt sai tiêu chuẩn kỹ thuật được hãng hướng dẫn và cung cấp (không phải do HITA lắp đặt)

Vậy nên khi thiết bị vệ sinh tại nhà gặp sự cố, đừng ngần ngại ALO ngay HITA qua SĐT 0868.804.440 để được hướng dẫn hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất

HỎI VÀ ĐÁP (0 bình luận)